TanroDictionary

drumble

/ˈdrʌmbəl/

Anh
0

drumble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gây tiếng động như tiếng trống; Nói năng hàm hồ; Lười biếng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây tiếng động như tiếng trống.động từEN-VI Dict
  2. Nói năng hàm hồ.động từEN-VI Dict
  3. Lười biếng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old engine would drumble at idle.

  2. He began to drumble through his answer.

  3. Please don't drumble on the couch.