Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drum.động từEN-VI Dict
- Tiếng lộp độp đều đều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is drumming on the desk quietly.
-
The drumming on the roof kept us awake.
/ˈdrʌmɪŋ/
drumming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của drum; Tiếng lộp độp đều đều.
He is drumming on the desk quietly.
The drumming on the roof kept us awake.