Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ kiểm tra lượng rượu trong hơi thở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The drunkometer showed a high reading.
/ˈdrʌŋˌkʌmetə/
drunkometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dụng cụ kiểm tra lượng rượu trong hơi thở.
The drunkometer showed a high reading.