TanroDictionary

dryadic

/ˈdraɪədɪk/

Anh
0

dryadic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nữ thần cây, (thuộc) nữ thần rừng; như nữ thần cây, như nữ thần rừng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nữ thần cây, (thuộc) nữ thần rừng; như nữ thần cây, như nữ thần rừng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dryadic costume looked like a forest spirit.