Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dry.động từEN-VI Dict
- Làm thành khô; được dùng khô.tính từEN-VI Dict
- Khô nhanh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was drying the dishes after lunch.
-
Use a drying cloth for the table.
-
This paint has a drying finish.