TanroDictionary

dso

/ˈdsəʊ/

Anh
0

dso là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Huân chương công trạng xuất sắc (Distinguished Service Order).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huân chương công trạng xuất sắc (Distinguished Service Order).XEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People say dso in old texts.