TanroDictionary

duality

/duːˈæləti/

Anh
0

duality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hai mặt, lưỡng tính; Tính đối ngẫu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hai mặt, lưỡng tính.danh từEN-VI Dict
  2. Tính đối ngẫu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists study wave-particle duality in physics.

  2. There is a clear dualiti in his choices.

  3. wave-particle duality

    lưỡng tính sóng-hạt