Nghĩa tiếng Việt
- Đáng ngờ; khả nghi; không chắc chắn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan is dubitable without more facts.
/ˈduːbətəbəl/
dubitable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đáng ngờ; khả nghi; không chắc chắn.
The plan is dubitable without more facts.