Nghĩa tiếng Việt
- Công tước; như công tước.tính từEN-VI Dict
- Có tước công.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room had a ducal style with rich wood.
-
The chair looked ducal and very elegant.
/ˈdjuːkl/
ducal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công tước; như công tước; Có tước công.
The room had a ducal style with rich wood.
The chair looked ducal and very elegant.