TanroDictionary

dummy

/ˈdəmi/

Anh
0

dummy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn; Người giả (hình người giả mặc quần áo, ở các tiệm may); hình nhân làm đích (tập bắn); Vật giả (cửa giả, gáy sách giả, gói giả... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nộm, người rơm, người bung xung, bù nhìn.danh từEN-VI Dict
  2. Người giả (hình người giả mặc quần áo, ở các tiệm may); hình nhân làm đích (tập bắn).danh từEN-VI Dict
  3. Vật giả (cửa giả, gáy sách giả, gói giả... ).danh từEN-VI Dict
  4. Người ngốc nghếch, người đần độn.danh từEN-VI Dict
  5. Đầu vú cao su (cho trẻ con).danh từEN-VI Dict
  6. Động tác giả (giả vờ chuyền bóng lừa dối đối phương) (bóng bầu dục, bóng đá).danh từEN-VI Dict
  7. Chân phải hạ bài (đánh brit); số bài của chân phải hạ bài.danh từEN-VI Dict
  8. Giả.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The scarecrow looked like a dummi in the field.

  2. The tailor used a dummi to fit the jacket.

  3. That door is just a dummi and won't open.

  4. He felt like a dummi after the mistake.

  5. The baby dropped the dummi on the floor.