Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của dumpđộng từEN-VI Dict
- Sự đổ thành đống (rác... ); sự vứt bỏ, gạt bỏ (ai... ).danh từEN-VI Dict
- Đumpinh, sự bán hạ hàng ế thừa ra thị trường nước ngoài.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của dumpđộng từWiktionary
Ví dụ
-
They were dumping boxes in the yard.
-
The dumping of trash upset the neighbors.
-
Dumping made the market unfair for others.