TanroDictionary

dumping

/ˈdʌmpɪŋ/

Anh
0

dumping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của dump; Sự đổ thành đống (rác... ); sự vứt bỏ, gạt bỏ (ai... ); Đumpinh, sự bán hạ hàng ế thừa ra thị trường nước ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của dumpđộng từEN-VI Dict
  2. Sự đổ thành đống (rác... ); sự vứt bỏ, gạt bỏ (ai... ).danh từEN-VI Dict
  3. Đumpinh, sự bán hạ hàng ế thừa ra thị trường nước ngoài.danh từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của dumpđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. They were dumping boxes in the yard.

  2. The dumping of trash upset the neighbors.

  3. Dumping made the market unfair for others.