TanroDictionary

dumpling

/ˈdʌmplɪŋ/

Anh
0

dumpling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bánh bao; bánh hấp; Bánh bao nhân táo ((cũng) apple dumpling); Người béo lùn; con vật béo lùn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh bao; bánh hấp.danh từEN-VI Dict
  2. Bánh bao nhân táo ((cũng) apple dumpling).danh từEN-VI Dict
  3. Người béo lùn; con vật béo lùn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ordered dumpling for dinner tonight.

  2. She baked an apple dumpling for dessert.

  3. The baby was a cheerful little dumpling.