Nghĩa tiếng Việt
- Hai, kép đôi.tính từEN-VI Dict
- Nhà cho hai hộ ở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought a beautiful duplex house.
-
They rented a duplex near the station.
-
a duplex lamp
đèn hai bấc
-
duplex telegrapghy
điện báo hai chiều
-
duplex appartment
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) buồng hai tầng