TanroDictionary

duplication

/ˌdjuːplɪˈkeɪʃn/

Anh
0

duplication là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản; Sự gấp đôi, sự nhân đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sao lại, sự sao lục, sự làm thành hai bản.danh từEN-VI Dict
  2. Sự gấp đôi, sự nhân đôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The duplication of files took a minute.

  2. The system prevents duplication of records.