Nghĩa tiếng Việt
- Máy sao chép; máy chữ đánh được nhiều bản.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The duplicator made twenty copies in minutes.
/ˈduːplɪˌkeɪtɜː/
duplicator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy sao chép; máy chữ đánh được nhiều bản.
The duplicator made twenty copies in minutes.