TanroDictionary

duplicator

/ˈduːplɪˌkeɪtɜː/

Anh
0

duplicator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy sao chép; máy chữ đánh được nhiều bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy sao chép; máy chữ đánh được nhiều bản.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The duplicator made twenty copies in minutes.