Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dwarfđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new house dwarfed the old shed.
/dwˈɔːft/
dwarfed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của dwarf.
The new house dwarfed the old shed.