TanroDictionary

dwindling

/dwˈɪndlɪŋ/

Anh
0

dwindling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dwindle.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dwindle.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd is dwindling after noon.