Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dwindle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd is dwindling after noon.
/dwˈɪndlɪŋ/
dwindling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dwindle.
The crowd is dwindling after noon.