TanroDictionary

dx

/ˌdiˈɛks/

Anh
0

dx là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự truyền vô tuyến tầm xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự truyền vô tuyến tầm xa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A dx helped the team.