TanroDictionary

dying

/ˈdaɪɪŋ/

Anh
0

dying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chết; Chết; hấp hối; Thốt ra lúc chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chết.danh từEN-VI Dict
  2. Chết; hấp hối.tính từEN-VI Dict
  3. Thốt ra lúc chết.tính từEN-VI Dict
  4. Sắp tàn.tính từEN-VI Dict
  5. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của die.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dying can make people think about their lives.

  2. They spent their final days at his dying hour.

  3. His dying words were calm and full of love.

  4. The dying years of the empire were very difficult.

  5. She is dying to hear the final result.