TanroDictionary

dynamiting

/ˈdɑɪnəˌmɑɪtin/

Anh
0

dynamiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dynamite; Cách sử dụng điamit.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dynamite.động từEN-VI Dict
  2. Cách sử dụng điamit.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They are dynamiting the old tunnel.

  2. The dynamiting was done before dawn.