Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dynamite.động từEN-VI Dict
- Cách sử dụng điamit.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are dynamiting the old tunnel.
-
The dynamiting was done before dawn.
/ˈdɑɪnəˌmɑɪtin/
dynamiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dynamite; Cách sử dụng điamit.
They are dynamiting the old tunnel.
The dynamiting was done before dawn.