Nghĩa tiếng Việt
- Mỗi.tính từEN-VI Dict
- Mỗi người, mỗi vật, mỗi cái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We go for a walk each day.
-
Each of us has a different dream.
-
each day
mỗi ngày
-
each of us
mỗi người chúng ta