Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của earmarkđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She earmarked some money for lunch.
/ˈirˌmɑrkt/, /ˈɪrˌmɑrkt/
earmarked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của earmark.
She earmarked some money for lunch.