Nghĩa tiếng Việt
- Con xâu tai (sâu bọ).danh từEN-VI Dict
- Vận động ngần, vận động riêng (bằng lời nói); rỉ tai (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An earwig hid under the flower pot.
-
He tried to earwig into their private talk.
/ˈɪəwɪɡ/
earwig là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con xâu tai (sâu bọ); Vận động ngần, vận động riêng (bằng lời nói); rỉ tai (ai).
An earwig hid under the flower pot.
He tried to earwig into their private talk.