Nghĩa tiếng Việt
- Không thoải mái.tính từEN-VI Dict
- Không thể làm dịu được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bed felt easeless after a long day.
-
His worry was easeless all night.
/ˈiːzləs/
easeless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thoải mái; Không thể làm dịu được.
The bed felt easeless after a long day.
His worry was easeless all night.