Nghĩa tiếng Việt
- Quyền đi qua; quyền xây cất (trên đất người khác).danh từEN-VI Dict
- Nhà phụ, công trình kiến trúc phụ.danh từEN-VI Dict
- Sự làm dịu (đau... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path crosses land with an easement.
-
A small easement stood behind the main house.
-
The warm tea brought some easement to his throat.