TanroDictionary

easing

/ˈiːzɪŋ/

Anh
0

easing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ease; Sự làm bớt đau, sự làm giảm đau; Sự bớt căng thẳng (tình hình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ease.động từEN-VI Dict
  2. Sự làm bớt đau, sự làm giảm đau.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bớt căng thẳng (tình hình).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is easing the door open slowly.

  2. The easing of pain helped him sleep.

  3. The easing of tension felt welcome.