Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ease.động từEN-VI Dict
- Sự làm bớt đau, sự làm giảm đau.danh từEN-VI Dict
- Sự bớt căng thẳng (tình hình).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is easing the door open slowly.
-
The easing of pain helped him sleep.
-
The easing of tension felt welcome.