TanroDictionary

easterly

/ˈistɜːli/

Anh
0

easterly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đông; Về hướng đông; Từ hướng đông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đông.tính từEN-VI Dict
  2. Về hướng đông; Từ hướng đông.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The easterly wind blew strongly across the open sea.

  2. They worked easterly all day.

  3. easterly wind

    gió đông