TanroDictionary

eastern

/ˈiːstən/

Anh
0

eastern là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đông; Người miền đông ((cũng) easterner); Tín đồ nhà thờ chính thống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đông.tính từEN-VI Dict
  2. Người miền đông ((cũng) easterner).danh từEN-VI Dict
  3. Tín đồ nhà thờ chính thống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We watched the eastern sky turn pink.

  2. An eastern moved to the city for work.

  3. He joined the eastern and sang in the choir.