TanroDictionary

easting

/ˈistɪŋ/

Anh
0

easting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chặng đường đi về phía đông; Hướng đông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chặng đường đi về phía đông.danh từEN-VI Dict
  2. Hướng đông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hike included a long easting across hills.

  2. The map showed an easting toward the coast.