Nghĩa tiếng Việt
- Chặng đường đi về phía đông.danh từEN-VI Dict
- Hướng đông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hike included a long easting across hills.
-
The map showed an easting toward the coast.
/ˈistɪŋ/
easting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chặng đường đi về phía đông; Hướng đông.
The hike included a long easting across hills.
The map showed an easting toward the coast.