Nghĩa tiếng Việt
- Ăn được; ăn ngon.tính từEN-VI Dict
- Thức ăn, đồ ăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This soup is eatable and warm.
-
We packed enough eatable for the trip.
/ˈiːtəbl/
eatable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn được; ăn ngon; Thức ăn, đồ ăn.
This soup is eatable and warm.
We packed enough eatable for the trip.