TanroDictionary

eating

/ˈiːtɪŋ/

Anh
0

eating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ăn; Thức ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ăn.danh từEN-VI Dict
  2. Thức ăn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child stopped eating after one bite.

  2. Fresh fish is good eating for a healthy dinner.

  3. carps are good eating

    cá chép là thức ăn ngon