Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eavesdrop.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is eavesdropping on the chat.
/ˈiːvzdrɒpɪŋ/
eavesdropping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của eavesdrop.
She is eavesdropping on the chat.