Nghĩa tiếng Việt
- (từ hiếm, nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu.danh từEN-VI Dict
- Thầy tu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ecclesiastical was useful in class.
/ɪˌkliːziˈæstɪkl/
ecclesiastical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu; Thầy tu.
The ecclesiastical was useful in class.