TanroDictionary

ecclesiastical

/ɪˌkliːziˈæstɪkl/

Anh
0

ecclesiastical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (từ hiếm, nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu; Thầy tu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (từ hiếm, nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu.danh từEN-VI Dict
  2. Thầy tu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ecclesiastical was useful in class.