TanroDictionary

echoing

/ˈɛkəʊɪŋ/

Anh
0

echoing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của echo; Việc thứ gì đó vang, dội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của echo.động từEN-VI Dict
  2. Việc thứ gì đó vang, dội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speaker was echoing in the empty hall.

  2. The opposition of Popery there, is like the last echoing of the thunder dying upon the ear.

  3. The opposition of Popery there, is like the last echoings of the thunder dying upon the ear.