Nghĩa tiếng Việt
- không đồng nhất, hỗn tạptính từEN-VI Dict
- chiết trung.tính từEN-VI Dict
- Người chiết trung.danh từEN-VI Dict
- Đa dạng, pha trộn từ nhiều nguồn phong cách khác nhau.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her tastes are eclectic and varied.
-
The library has an eclectic collection.
-
He became an eclectic after many studies.
-
His living room has an eclectic mix of vintage furniture and modern art.