Nghĩa tiếng Việt
- Sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực).danh từEN-VI Dict
- Pha tối, đợt tối (đèn biển).danh từEN-VI Dict
- Sự bị lu mờ, sự mất vẻ lộng lẫy; sự mất vẻ hào nhoáng.danh từEN-VI Dict
- Che, che khuất (mặt trời, mặt trăng... ).động từEN-VI Dict
- Chặn (ánh sáng của đèn biển... ).động từEN-VI Dict
- Làm lu mờ, át hẳn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We watched the eclipse from the hill.
-
The lamp showed a dark eclipse.
-
Time caused the old star to lose its eclipse.
-
Clouds eclipse the moon tonight.
-
The sign can eclipse the small light.