Nghĩa tiếng Việt
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của ecloseđộng từEN-VI Dict
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của ecloseđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The butterfly ecloses in warm weather.
/ˈiːˈkəʊlzɪz/
ecloses là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của eclose; Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của eclose.
The butterfly ecloses in warm weather.