TanroDictionary

ecstatic

/ɪkˈstætɪk/

Anh
0

ecstatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly; Ngây ngất; Xuất thần, nhập định; dễ xuất thần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly.tính từEN-VI Dict
  2. Ngây ngất.tính từEN-VI Dict
  3. Xuất thần, nhập định; dễ xuất thần.tính từEN-VI Dict
  4. Người dễ bị làm mê ly.danh từEN-VI Dict
  5. Người xuất thần, người nhập định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt ecstatic after cleaning.

  2. He kept the ecstatic on the desk.