Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống giảm xóc điện tử, giúp loại gần như hoàn toàn độ trễ và thay đổi theo điều kiện địa hình và điều kiện lái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The edc softened bumps on the road.
/ˈedk/
edc là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống giảm xóc điện tử, giúp loại gần như hoàn toàn độ trễ và thay đổi theo điều kiện địa hình và điều kiện lái.
The edc softened bumps on the road.