Nghĩa tiếng Việt
- Sắc.tính từEN-VI Dict
- Có lưỡi.tính từEN-VI Dict
- Có viền (áo... ), có bờ, có gờ, có cạnh, có rìa, có lề.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The edged result helped everyone.
-
The knife stayed edged and sharp after cleaning.
-
The rug had a gold-edged border along the side.