TanroDictionary

edged

/ɛdʒd/

Anh
0

edged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc; Có lưỡi; Có viền (áo... ), có bờ, có gờ, có cạnh, có rìa, có lề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc.tính từEN-VI Dict
  2. Có lưỡi.tính từEN-VI Dict
  3. Có viền (áo... ), có bờ, có gờ, có cạnh, có rìa, có lề.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The edged result helped everyone.

  2. The knife stayed edged and sharp after cleaning.

  3. The rug had a gold-edged border along the side.