Nghĩa tiếng Việt
- Sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ.danh từEN-VI Dict
- Viền, bờ, gờ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table has simple edging around the top.
-
The rug's edging keeps it from fraying.
/ˈedʒɪŋ/
edging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ; Viền, bờ, gờ.
The table has simple edging around the top.
The rug's edging keeps it from fraying.