Nghĩa tiếng Việt
- Sự soi sáng; sự mở mang trí óc; ((thường)(mỉa mai)) sự khai trí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lecture offered little edification.
/ˌedɪfɪˈkeɪʃn/
edification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự soi sáng; sự mở mang trí óc; ((thường)(mỉa mai)) sự khai trí.
The lecture offered little edification.