TanroDictionary

edificatory

/ˌɛdɪfɪˈkeɪtəri/

Anh
0

edificatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc giáo huấn, giáo hoá; Sự mở mang trí óc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc giáo huấn, giáo hoá.tính từEN-VI Dict
  2. Sự mở mang trí óc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His talk was calm and edificatory for the class.

  2. The lecture offered real edificatory value to us.