Nghĩa tiếng Việt
- Có tính cách giáo dục, khai trí.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của edify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book was short but edifying.
-
They were edifying the audience with clear advice.