TanroDictionary

edifying

/ˈedɪfaɪɪŋ/

Anh
0

edifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính cách giáo dục, khai trí; Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của edify.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính cách giáo dục, khai trí.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của edify.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book was short but edifying.

  2. They were edifying the audience with clear advice.