Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể giáo dục được.danh từEN-VI Dict
- Tính có thể dạy được (súc vật... ).danh từEN-VI Dict
- Tính có thể rèn luyện được (kỹ năng... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The educability was useful in class.
/ˌedʒəkəˈbɪlɪti/
educability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể giáo dục được; Tính có thể dạy được (súc vật... ); Tính có thể rèn luyện được (kỹ năng... ).
The educability was useful in class.