Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của educateđộng từEN-VI Dict
- Có giáo dục, có học.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They educated the children at home.
-
She is an educated speaker.
/ˈedʒukeɪtɪd/
educated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của educate; Có giáo dục, có học.
They educated the children at home.
She is an educated speaker.