Nghĩa tiếng Việt
- Đàn cá chình con.danh từEN-VI Dict
- Sự di cư ngược dòng (cá chình con).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The eelfare swam near the river mouth.
-
The eelfare moved upstream at night.
/ˈiːlˌfer/
eelfare là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn cá chình con; Sự di cư ngược dòng (cá chình con).
The eelfare swam near the river mouth.
The eelfare moved upstream at night.