TanroDictionary

effacement

/ɪˈfeɪsmənt/

Anh
0

effacement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xoá, sự xoá bỏ; Sự làm lu mờ; sự át; Sự tự cho mình là không quan trọng; sự nép mình, sự lánh ((nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoá, sự xoá bỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm lu mờ; sự át.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tự cho mình là không quan trọng; sự nép mình, sự lánh ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her smile caused the other signs to fade in effacement.

  2. The bright lamp led to the effacement of the stars.

  3. His quiet effacement made him easy to miss.