TanroDictionary

effacing

/ɪfˈeɪsɪŋ/

Anh
0

effacing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của efface.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của efface.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was effacing the old marks from the board.