Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của effectđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager effected a quick change in plan.
/ɪˈfɛktɪd/
effected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của effect.
The manager effected a quick change in plan.